Đang mở trang…
Thân · 16 nét
Hữu · 4 nét
Người đứng (立) trên cây (木) nhìn thấy (見) con mình, đó là người thân: 親.
Bàn tay (又) nắm lấy bàn tay khác, thành bạn bè: 友.