Đang mở trang…
Thân · 16 nét
Thích · 11 nét
Người đứng (立) trên cây (木) nhìn thấy (見) con mình, đó là người thân: 親.
Vũ khí đặt cạnh cây cỏ, người thân thích cùng nhau dựng trại.