thân, thân thiết, thân mật親しい
Còn nghĩa: thân thiết, gần gũi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
親THÂNthân, gần gũinhư thân thiếtđọc した
nghĩa đenthân→ thân thiết, thân mật
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 親しい友人bạn thân
- 親しくなるtrở nên thân thiết
- 親しみを感じるcảm thấy gần gũi
- 親しみやすいdễ gần
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Danh từ 親しみ (sự gần gũi) thường đi với を感じる, を持つ. Động từ: 親しむ (gần gũi, làm quen với ~).
Ví dụ
彼とは小学校のころから親しくしている。
Tôi thân với anh ấy từ hồi tiểu học.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #555おかしいbuồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽ
- #556かっこいいngầu, bảnh, đẹp, phong cách (khẩu ngữ)
- #557うまいgiỏi, khéo; ngon (khẩu ngữ); suôn sẻ, thuận lợi
- #558親しいthân, thân thiết, thân mật
- #559詳しいchi tiết, tường tận; am hiểu, rành (về ~)
- #560細かいnhỏ, li ti, vụn; tỉ mỉ, chi li, kỹ lưỡng; (tiền) lẻ
- #561浅いnông, cạn; (giấc ngủ) không sâu; (kinh nghiệm, thời gian, quan hệ) ít, chưa lâu