buồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽおかしい
Còn nghĩa: lạ, bất thường, có vấn đề
Hay đi với
- 調子がおかしい(máy móc, sức khỏe) không ổn
- 様子がおかしいtrông có vẻ lạ
- おかしな話chuyện lạ, chuyện vô lý
- おかしさsự buồn cười
Nghĩa gần · phân biệt
- 滑稽buồn cười, hài hướcHOẠT KÊ
- 異常lạ thường, bất thườngDỊ THƯỜNG✓ khớp
- 変lạ, kỳ quặc, bất thườngBIẾNMMKBDY
Phân biệt. Nghĩa 'buồn cười' gần おもしろい; nghĩa 'lạ, vô lý' gần 変な. Trước danh từ có thể dùng おかしな.
Ví dụ
彼の話がおかしくて、みんな大笑いした。
Câu chuyện của anh ấy buồn cười đến mức mọi người cười phá lên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #552薄いmỏng; nhạt (màu, vị), loãng (cà phê), nhẹ (trang điểm); thưa (tóc, râu)
- #553酸っぱいchua
- #554臭いhôi, thối, có mùi khó chịu; (sau danh từ) có mùi ~
- #555おかしいbuồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽ
- #556かっこいいngầu, bảnh, đẹp, phong cách (khẩu ngữ)
- #557うまいgiỏi, khéo; ngon (khẩu ngữ); suôn sẻ, thuận lợi
- #558親しいthân, thân thiết, thân mật