chua酸っぱい
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
酸TOANchuađọc す
nghĩa đenchua→ chua
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 酸っぱい味vị chua
- 酸っぱいにおいmùi chua
- 甘酸っぱいchua chua ngọt ngọt
- 酸っぱさđộ chua
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 甘酸っぱい: vừa chua vừa ngọt; cũng dùng cho kỷ niệm buồn vui lẫn lộn, nhất là mối tình đầu.
Ví dụ
このみかんはまだ酸っぱくて、子どもは食べたがらない。
Quýt này còn chua nên bọn trẻ không chịu ăn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7
- #551濃いđậm (màu, vị); đặc (cà phê, trà); rậm (râu, lông mày); dày đặc (sương mù)
- #552薄いmỏng; nhạt (màu, vị), loãng (cà phê), nhẹ (trang điểm); thưa (tóc, râu)
- #553酸っぱいchua
- #554臭いhôi, thối, có mùi khó chịu; (sau danh từ) có mùi ~
- #555おかしいbuồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽ
- #556かっこいいngầu, bảnh, đẹp, phong cách (khẩu ngữ)