訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
薄
mỏng, nhạt, yếu, cỏ lau
Bạc · 16 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
薄
· mỏng, nhạt, yếu, cỏ lau
Cỏ mỏng manh trôi lênh đênh trên mặt nước là bạc.
艹
cỏ
溥
lênh đênh
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 42
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 44
Họ từ / từ liên quan
薄暗い
うすぐらい
mờ tối, âm u
薄める
うすめる
pha loãng, làm nhạt
薄弱
はくじゃく
yếu ớt, mỏng manh