mỏng; nhạt (màu, vị), loãng (cà phê), nhẹ (trang điểm); thưa (tóc, râu)薄い
Còn nghĩa: mỏng, nhạt (vị, màu sắc)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
薄BẠCmỏngnhư bạc tìnhđọc うす
nghĩa đenmỏng→ mỏng; nhạt, loãng; thưa
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 薄い本quyển sách mỏng
- 薄い色màu nhạt
- 化粧が薄いtrang điểm nhẹ
- 薄さđộ mỏng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Nghĩa 'mỏng' trái nghĩa với 厚い; nghĩa 'nhạt, loãng' trái nghĩa với 濃い.
Trái nghĩa
Ví dụ
寒いので、薄いシャツの上にセーターを着た。
Trời lạnh nên tôi mặc áo len bên ngoài chiếc áo sơ mi mỏng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 7