Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bạc
Vườn ươm (甫) chỉ một tấc (寸) đất cằn, cỏ (艹) mọc lơ thơ, tưới bao nhiêu nước (氵) cũng thấm hết: lớp đất màu mỏng như tờ giấy → BẠC: mỏng, như 'bạc mệnh'.
Gợi âm: BẠC: b → ハ行, đuôi -c → -ku (ハク)
⿱艹溥cấu tạo tham khảo (IDS)薄 BẠC mỏng · 暗 ÁM tối
薄 BẠC mỏng · 弱 NHƯỢC yếu
薄 BẠC mỏng
薄 BẠC mỏng
Soumatome #151
Tuần 3 · Ngày 5 · trang 52, 53
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Bài 44
Kanji bài 44Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn