Đang mở trang…
Đang mở trang…
TOAN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Toan
Vò rượu (酉) để lâu ngoài hiên, người đi chậm (夋) ngang qua nếm thử, nhăn mặt vì chua → TOAN: chua; axit.
⿰酉夋cấu tạo tham khảo (IDS)酸 TOAN oxy (axit) · 化 HÓA hóa, biến đổi
酸 TOAN chua, axit · 性 TÍNH tính chất
酸 TOAN chua, axit · 素 TỐ nguyên tố
Mimikara
Unit 7
Mở Unit 7Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn