lạ, kỳ quặc, bất thường変
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
変BIẾNbiến, khác thườngđọc へん
nghĩa đenlạ→ lạ, kỳ quặc, bất thường
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 変 ở cuối · 〜変
- 大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùngĐẠI BIẾN⚠ bẫySMTMMKBDY
- 相変わらずvẫn như mọi khi, vẫn như cũTƯƠNG BIẾNMMK
- 大変ですねVất vả nhỉ./Khó khăn nhỉ. (diễn tả sự đồng cảm)ĐẠI BIẾNMNN
Có 変 ở đầu · 変〜
- 変化sự thay đổi, biến đổiBIẾN HÓA≈ lệchSMTMMKBDY
- 変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)BIẾN CANHMMKBDY
- 変革cải cách, thay đổiBIẾN CÁCH
Có 変 ở giữa · 〜変〜
Có 変 · 変
Hay đi với
- 変な人người kỳ quặc
- 変な音tiếng động lạ
- 変に思うthấy lạ
Nghĩa gần · phân biệt
- 異常lạ thường, bất thườngDỊ THƯỜNG✓ khớp
- おかしいbuồn cười, hài hước; lạ, bất thường, có vấn đề; vô lý, không hợp lẽMMKMNN
Phân biệt. 変な ≈ おかしな. 変 chỉ điều khác thường (thường mang ý không tốt), không có nghĩa 'buồn cười' như おかしい.
Ví dụ
冷蔵庫から変なにおいがする。
Trong tủ lạnh có mùi lạ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #290派手lòe loẹt, sặc sỡ, hào nhoáng; phô trương (lối sống, hành động)
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo
- #292おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp (người); thời thượng (nơi chốn, đồ vật); (danh từ) sự chưng diện
- #293変lạ, kỳ quặc, bất thường
- #294不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thay
- #295ましcòn hơn, đỡ hơn (so với cái tệ hơn), tạm được
- #296むだvô ích, uổng công; lãng phí; (danh từ) sự lãng phí