kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thay不思議
Còn nghĩa: kỳ lạ, bí ẩn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi loBẤT AN✓ khớpMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
Có 思 ở cuối · 〜思
Có 思 ở đầu · 思〜
Xem cả 11 từ →Có 思 ở giữa · 〜思〜
Có 思 · 思
- 思うnghĩTƯBDYMNN
- 思いsuy nghĩ, tâm tư; tình cảm, nỗi lòng; cảm giác đã trải quaTƯMMKBDY
- 思いつくchợt nghĩ ra, nảy ra (ý tưởng, cách làm)TƯMMKBDY
Có 議 ở cuối · 〜議
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 国際会議hội nghị quốc tếQUỐC TẾ HỘI NGHỊBDY
- 不思議なkỳ lạ, bí ẩnBẤT TƯ NGHỊMNN
Có 議 ở đầu · 議〜
Xem cả 8 từ →Có 議 ở giữa · 〜議〜
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 参議院Thượng việnTHAM NGHỊ VIỆN
Hay đi với
- 不思議な話câu chuyện kỳ bí
- 不思議に思うthấy lạ
- 〜ても不思議ではない~ cũng chẳng có gì lạ
- 不思議とlạ thay, kỳ lạ là
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「不思議と」 là dạng hơi suồng sã của 「不思議に」: 不思議と疲れない (lạ là không thấy mệt).
Ví dụ
夜空を見ていると、宇宙は不思議だなと思う。
Ngắm bầu trời đêm, tôi thấy vũ trụ thật kỳ bí.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #291地味giản dị, mộc mạc, không nổi bật, kín đáo
- #292おしゃれsành điệu, ăn mặc đẹp (người); thời thượng (nơi chốn, đồ vật); (danh từ) sự chưng diện
- #293変lạ, kỳ quặc, bất thường
- #294不思議kỳ lạ, bí ẩn, khó giải thích; (dạng phủ định) chẳng có gì lạ; (phó từ) lạ thay
- #295ましcòn hơn, đỡ hơn (so với cái tệ hơn), tạm được
- #296むだvô ích, uổng công; lãng phí; (danh từ) sự lãng phí
- #297自由tự do, tùy ý, thoải mái; (danh từ) sự tự do