Đang mở trang…
Đang mở trang…
BẤT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bất
Một (一) nét ngang chặn trên đầu, mầm cây không chui lên được → BẤT: không.
Gợi âm: BẤT: b → f/h (フ, ブ)
⿱一③cấu tạo tham khảo (IDS)不 BẤT không · 満 MÃN đầy, vừa lòng
不 BẤT không · 安 AN yên
不 BẤT không · 足 TÚC đủ
不 BẤT không · 自 TỰ tự mình · 由 DO theo, bởi
不 BẤT không · 可 KHẢ có thể · 能 NĂNG năng lực
不 BẤT không · 思 TƯ nghĩ · 議 NGHỊ bàn
不 BẤT không
不 BẤT không
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 1 · trang 12, 13
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 3, 7, 9
Mở Unit 3Mở Unit 7Mở Unit 9文法Buddy
Bài 3, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 7, 8, 11, 12
Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 25
Kanji bài 25Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn