lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo不安
Còn nghĩa: bất an, lo lắng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: bất an
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 不 ở đầu · 不〜 bất, không
- 不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bìnhBẤT MÃN✓ khớpSMTMMKBDY
- 不足sự thiếu, không đủBẤT TÚCMMKBDY
- 不自由khó khăn, bất tiện; bị tật (tay, chân, mắt…); (danh từ, động từ) thiếu thốnBẤT TỰ DOMMKBDY
Có 安 ở cuối · 〜安
Có 安 ở đầu · 安〜
- 安心an tâm, yên tâmAN TÂM✓ khớpBDYMNN
- 安全an toàn (tính từ đuôi な, danh từ)AN TOÀN✓ khớpSMTMNN
- 安定ổn định, cân bằngAN ĐỊNHSMT
Có 安 ở giữa · 〜安〜
Hay đi với
- 不安になるtrở nên lo lắng
- 不安を感じるcảm thấy bất an
- 将来への不安nỗi lo về tương lai
Nghĩa gần · phân biệt
- 心配lo lắng, bận tâmTÂM PHỐISMTBDYMNN
- 案じるlo lắng, suy nghĩÁN
- 心細いbất an, đơn độcTÂM TẾ
- はらはらlo lắng, hồi hộp
Phân biệt. 不安 là cảm giác bất an trong lòng; 心配 hướng tới đối tượng cụ thể và dùng được như động từ 心配する (không nói 不安する).
Trái nghĩa
Ví dụ
初めて一人で海外に行くので、少し不安だ。
Lần đầu một mình ra nước ngoài nên tôi hơi lo.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #277消極的thụ động, không chủ động, rụt rè, không mặn mà
- #278満足hài lòng, thỏa mãn; đầy đủ, ra hồn (thường đi với phủ định)
- #279不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo
- #281大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùng
- #282無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức
- #283不注意bất cẩn, sơ ý, lơ đễnh