không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức無理
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- phủ định + chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: vô lý Tiếng Việt "vô lý" chỉ là trái lẽ; 無理 hay dùng nghĩa "không làm nổi, quá sức, đừng cố".
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 無 ở cuối · 〜無
Xem cả 5 từ →Có 無 ở đầu · 無〜 vô, không có
Xem cả 31 từ →Có 無 ở giữa · 〜無〜
Có 無 · 無
Xem cả 6 từ →Có 理 ở cuối · 〜理
- 料理Món ăn, việc nấu ăn (danh từ, động từ `します: nấu ăn`)LIỆU LÝBDYMNN
- 修理sự sửa chữa (máy móc, đồ vật, nhà cửa)TU LÝMMKBDYMNN
- 整理sự sắp xếp cho gọn gàng; sự dọn bỏ (đồ không cần)CHỈNH LÝ≈ lệchSMTMMKMNN
Có 理 ở đầu · 理〜
- 理由Lý doLÝ DO✓ khớpSMTBDYMNN
- 理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)LÝ GIẢI≈ lệchSMTMMKBDY
- 理想lý tưởngLÝ TƯỞNG✓ khớp
Có 理 ở giữa · 〜理〜
- 整理券phiếu số thứ tự, vé bốc sốCHỈNH LÝ KHOÁNSMT
- 料理酒rượu nấu ănLIỆU LÝ TỬUSMT
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
Hay đi với
- 無理な注文yêu cầu vô lý
- 無理に食べさせるép ăn
- 無理をするcố quá sức
- 無理やりcưỡng ép, bắt ép
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「無理をする」 = gắng quá sức; 「無理に〜する」 = ép làm điều không muốn. Từ chối nhẹ nhàng: 「ちょっと無理です」.
Ví dụ
この仕事を一日で終わらせるのは無理だ。
Làm xong việc này trong một ngày là không thể.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 3
- #279不満bất mãn, không hài lòng; (danh từ) sự bất mãn, điều bất bình
- #280不安lo lắng, bất an, không yên tâm; (danh từ) nỗi lo
- #281大変vất vả, khó khăn; nghiêm trọng, gay go (sự việc); (phó từ) rất, vô cùng
- #282無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sức
- #283不注意bất cẩn, sơ ý, lơ đễnh
- #284楽thoải mái, dễ chịu; dễ dàng, nhẹ nhàng; (danh từ) sự nhàn hạ
- #285面倒phiền phức, rắc rối, mất công; (danh từ) sự phiền hà; sự chăm sóc, trông nom