mất, bị thất lạc; hết, không còn無くなる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
無VÔkhông cóđọc な
nghĩa đenthành không có→ mất, thất lạc; hết
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 無 ở cuối · 〜無
Xem cả 5 từ →Có 無 ở đầu · 無〜 vô, không có
- 無料miễn phíVÔ LIỆUSMTBDYMNN
- 無理không thể, quá sức, vô lý; cưỡng ép, gượng ép; (danh từ) sự quá sứcVÔ LÝ≈ lệchSMTMMKBDY
- 無事bình an, vô sựVÔ SỰ✓ khớpBDY
Có 無 ở giữa · 〜無〜
Có 無 · 無
Xem cả 5 từ →Hay đi với
- 財布が無くなるmất ví
- お金が無くなるhết tiền
- 自信が無くなるmất tự tin
- 時間が無くなるhết thời gian
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ của 無くす. Thường viết bằng kana なくなる. Khác 亡くなる (qua đời) cùng âm.
Ví dụ
机の上に置いた鍵が無くなった。
Chiếc chìa khóa để trên bàn đã biến mất.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #191片付けるdọn dẹp, cất gọn; giải quyết xong, làm cho xong (việc, vấn đề)
- #192包むgói, bọc; bao phủ, bao trùm
- #193張るdán (áp phích, tem…); căng, giăng (dây, lều)
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ
- #196足りるđủ, có đủ
- #197残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)