còn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)残る
Còn nghĩa: còn lại, ở lại
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
残TÀNcòn sótđọc のこ
nghĩa đencòn sót→ còn lại, ở lại; lưu lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残金tiền thừa, số dưTÀN KIM
Có 残 · 残
Hay đi với
- 料理が残るthức ăn còn thừa
- 会社に残るở lại công ty
- 記録に残るđược ghi lại, lưu lại
- 残りphần còn lại
Nghĩa gần · phân biệt
- 残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)TÀNSMTMMK
- 余るdư thừa, còn lạiDƯ
- 留まるcố định, ở lại, lưu trúLƯU
Phân biệt. Tự động từ của 残す. Danh từ: 残り 「残りの時間」 (thời gian còn lại).
Ví dụ
昨日のカレーが、まだ少し残っている。
Món cà ri hôm qua vẫn còn lại một ít.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #194無くなるmất, bị thất lạc; hết, không còn
- #195無くすđánh mất, làm mất; xóa bỏ, loại bỏ
- #196足りるđủ, có đủ
- #197残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)
- #198残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)
- #199腐るthối, ôi thiu, hỏng (đồ ăn); mục nát (gỗ…)
- #200むける(vỏ, da) bong ra, tróc ra