tiền thừa, số dư残金
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 残 ở cuối · 〜残
Có 残 ở đầu · 残〜
- 残業sự làm thêm giờ, tăng caTÀN NGHIỆPSMTMMKBDYMNN
- 残念đáng tiếc, tiếc quáTÀN NIỆMSMTBDY
- 残酷tàn khốc, dã manTÀN KHỐC
Có 残 · 残
- 残るcòn lại, thừa lại; ở lại; lưu lại (dấu vết, kỷ niệm)TÀNSMTMMKBDYMNN
- 残すđể thừa, ăn không hết; để lại (cho người khác, cho sau này); chỉ còn (thời gian)TÀNSMTMMK
- 残りphần còn lại, dư thừaTÀNSMT
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜