vàng, kim loại, tiền金
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
金KIMvàng, kim loạiđọc きん
nghĩa đenvàng→ vàng, kim loại, tiền
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 飢饉 (ききん): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 税金tiền thuế, thuếTHUẾ KIMSMTMMKBDY
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜
Có 金 · 金