tiền thuế, thuế税金
Còn nghĩa: tiền thuế
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 金 ở cuối · 〜金 tiền …
- 現金tiền mặtHIỆN KIM✓ khớpSMTBDYMNN
- 賞金tiền thưởng (giải thưởng)THƯỞNG KIMSMTMNN
- 貯金sự tiết kiệm tiền; tiền tiết kiệmTRỮ KIMMMKBDYMNN
Có 金 ở đầu · 金〜
Xem cả 11 từ →Có 金 ở giữa · 〜金〜
Hay đi với
- 税金を納めるnộp thuế
- 税金がかかるbị đánh thuế
- 消費税thuế tiêu dùng
- 所得税thuế thu nhập
Ví dụ
給料から毎月税金が引かれる。
Mỗi tháng tiền thuế bị trừ thẳng vào lương.