mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quan関係
Còn nghĩa: quan hệ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
関QUANliên quan (then cài)đọc かん係HỆbuộc, ràng buộcđọc けい
nghĩa đenliên quan và ràng buộc→ quan hệ, sự liên quan
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: quan hệ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 関 ở cuối · 〜関
- 玄関lối vào, tiền sảnhHUYỀN QUANBDYMNN
- 機関động cơ, cơ quanCƠ QUAN✓ khớpBDY
- 玄関lối vào, sảnh vàoHUYỀN QUANMNN
Có 関 ở đầu · 関〜
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
- 関西空港sân bay KansaiQUAN TÂY KHÔNG CẢNGMNN
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Có 関 · 関
Hay đi với
- 〜と関係がある/ないcó / không liên quan với ~
- 関係者người có liên quan
- 人間関係quan hệ giữa người với người
- 建設関係ngành xây dựng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「関係ない」 nói thẳng với người khác có thể nghe lạnh lùng: 'chẳng liên quan gì đến tôi'.
Ví dụ
彼とは仕事の関係で知り合った。
Tôi quen anh ấy qua công việc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)
- #374発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)
- #375発明sự phát minh, sáng chế
- #376関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quan
- #377団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thể
- #378選挙cuộc bầu cử
- #379税金tiền thuế, thuế