lối vào, sảnh vào玄関
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Từ này đọc genkan.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 関 ở cuối · 〜関
Có 関 ở đầu · 関〜
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Có 関 · 関