訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
関
liên quan, cửa ải, chốt chặn
Quan · 14 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
関
· liên quan, cửa ải, chốt chặn
Cánh cửa đóng lại, kết nối hai vùng đất với nhau qua chốt cửa.
Họ từ / từ liên quan
玄関
いや
lối vào, sảnh vào
関係
かんけい
quan hệ
関西空港
かんさいくうこう
sân bay Kansai
玄関
げんかん
lối vào, tiền sảnh
関心
かんしん
quan tâm, để ý
関連
かんれん
liên quan, kết nối
機関
きかん
động cơ, cơ quan
関西
かんさい
vùng Kansai
関東
かんとう
vùng Kanto
機関車
きかんしゃ
đầu máy xe lửa
交通機関
こうつうきかん
phương tiện giao thông
税関
ぜいかん
hải quan