sân bay Kansai関西空港
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
関QUANcửa ảiđọc かん西TÂYphía tâyđọc さい空KHÔNGbầu trời, trên khôngđọc くう港CẢNGcảngđọc こう
nghĩa đencảng trên không ở phía tây cửa ải→ sân bay Kansai
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 関 ở cuối · 〜関
- 玄関lối vào, tiền sảnhHUYỀN QUANBDYMNN
- 機関động cơ, cơ quanCƠ QUAN✓ khớpBDY
- 玄関lối vào, sảnh vàoHUYỀN QUANMNN
Có 関 ở đầu · 関〜
- 関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quanQUAN HỆ✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 関心quan tâm, để ýQUAN TÂM✓ khớpSMTBDY
- 関東vùng KantoQUAN ĐÔNGBDY
Có 関 ở giữa · 〜関〜
Có 関 · 関
Có 西 ở cuối · 〜西
Có 西 ở đầu · 西〜
- 西洋phương Tây (châu Âu, châu Mỹ)TÂY DƯƠNGMMK
- 西洋化tây hóa, Âu hóaTÂY DƯƠNG HÓAMNN
- 西の方phía TâyTÂY PHƯƠNGMNN
Có 西 · 西
Có 空 ở cuối · 〜空
Xem cả 5 từ →Có 空 ở đầu · 空〜
Xem cả 6 từ →Có 空 · 空
- 空bầu trời, khôngKHÔNGBDYMNN
- 空く(lỗ) thủng ra; (chỗ ngồi, phòng) trống; (thời gian) rảnhKHÔNGMMK
- 空けるkhoét, đục (lỗ); để trống, nhường (chỗ, phòng); để trống (lịch, thời gian)KHÔNGMMK