訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Cánh cửa đóng lại, kết nối hai vùng đất với nhau qua chốt cửa.
Mặt trời lặn vào chiếc giỏ có nắp: 西 là phía Tây.
Một cái hang (穴) có công (工) xây dựng, khoảng trống thành 空.
Dòng nước chảy vào con hẻm nhỏ nơi tàu thuyền đỗ, đó là hải cảng.
関西空港 / sân bay Kansai
Cánh cửa phía Tây mở ra dẫn tới bến cảng trống trải cho tàu bay và tàu thủy. Đó là sân bay Kansai.