Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÔNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Không
Thợ (工) đào một cái hang (穴) trong núi, trong hang rỗng tuếch → KHÔNG: trống rỗng.
Gợi âm: KHÔNG: kh → k, đuôi -ng → ウ (クウ)
⿱穴工cấu tạo tham khảo (IDS)航 HÀNG đi (thuyền, máy bay) · 空 KHÔNG trời, không trung
架 GIÁ giá đỡ · 空 KHÔNG trống rỗng
真 CHÂN thật · 空 KHÔNG trống rỗng
大 ĐẠI lớn · 空 KHÔNG trống rỗng
上 THƯỢNG trên · 空 KHÔNG trống rỗng
空 KHÔNG bầu trời, không trung (trống rỗng) · 港 CẢNG cảng
空 KHÔNG không trung · 気 KHÍ khí
空 KHÔNG trống rỗng · 想 TƯỞNG suy nghĩ
空 KHÔNG trống rỗng · 中 TRUNG trong
空 KHÔNG trống rỗng · 間 GIAN khoảng thời gian
空 KHÔNG trống rỗng · 腹 PHÚC bụng
関 QUAN cửa ải · 西 TÂY phía tây · 空 KHÔNG bầu trời, trên không · 港 CẢNG cảng
空 KHÔNG trống, trời
空 KHÔNG trống
空 KHÔNG trống
空 KHÔNG trống rỗng
空 KHÔNG trống
空 KHÔNG trống rỗng
Soumatome N5 · Ngày 6
Trang 26–27
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 2 · Ngày 3 · trang 32, 33
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 7, 8, 12, 13, 14
Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 32
Kanji bài 32Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn