(bụng) đói; (tàu xe, đường, quán…) vắng, thưa người空く
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 空 ở cuối · 〜空
Xem cả 5 từ →Có 空 ở đầu · 空〜
Xem cả 6 từ →Có 空 ở giữa · 〜空〜
Có 空 · 空
- 空bầu trời, khôngKHÔNGBDYMNN
- 空けるkhoét, đục (lỗ); để trống, nhường (chỗ, phòng); để trống (lịch, thời gian)KHÔNGMMK
- 空きchỗ trống, sự rảnh rỗiKHÔNG