bầu trời, không空
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
空KHÔNGtrống, trờinhư không trungđọc そら
nghĩa đentrời→ bầu trời, không
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 空 ở cuối · 〜空
Xem cả 5 từ →Có 空 ở đầu · 空〜
Xem cả 6 từ →Có 空 ở giữa · 〜空〜
Có 空 · 空
- 空く(lỗ) thủng ra; (chỗ ngồi, phòng) trống; (thời gian) rảnhKHÔNGMMK
- 空けるkhoét, đục (lỗ); để trống, nhường (chỗ, phòng); để trống (lịch, thời gian)KHÔNGMMK
- 空く(bụng) đói; (tàu xe, đường, quán…) vắng, thưa ngườiKHÔNGBDY