cứu giúp, giải cứu救う
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
救CỨUcứu giúpđọc すく
nghĩa đencứu→ cứu giúp, giải cứu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 空く (すく): thiếu trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.