xe cứu thương救急車
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
救CỨUcứu (cứu giúp)đọc きゅう急CẤPgấp (vội vàng)như cấp cứuđọc きゅう車XAxeđọc しゃ
nghĩa đenxe cứu lúc gấp→ xe cứu thương
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 救 ở đầu · 救〜
Xem cả 4 từ →Có 急 ở cuối · 〜急
Xem cả 7 từ →Có 急 ở đầu · 急〜
Xem cả 4 từ →Có 急 · 急
- 急ぐvội vàng, khẩn trương (V1)CẤPBDYMNN
- 急にĐột nhiên, bất ngờ (phó từ)CẤPBDYMNN
- 急đột ngột, gấp, khẩn cấp; (dòng nước) chảy xiết; (dốc, khúc cua) dốc đứng, gắtCẤPMMKBDY
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 19 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車