cứu trợ, cứu tế, cứu giúp救済
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 救 ở đầu · 救〜
Xem cả 4 từ →Có 済 ở cuối · 〜済
Có 済 ở giữa · 〜済〜
Có 済 · 済
- 済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làmTẾSMTMMK
- 済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMKBDY
- 済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMK