xong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làm済む
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
済TẾxong, giải quyếtđọc す
nghĩa đenxong→ xong, kết thúc; chỉ tốn chừng ấy
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 進む (すすむ): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 用事が済むxong việc
- 食事が済むăn xong
- 千円で済むchỉ tốn một nghìn yên
- 行かずに済むkhỏi phải đi
Nghĩa gần · phân biệt
- 済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)TẾMMKBDY
- 終わるkết thúc, xongCHUNGBDYMNN
Phân biệt. tự động từ: 済む ↔ tha động từ: 済ませる/済ます. 〜で済む: chỉ tốn ở mức đó; 〜ずに済む: khỏi phải làm. Đừng nhầm 住む (sống).
Ví dụ
用事が済んだら、すぐに帰ります。
Xong việc tôi sẽ về ngay.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống
- #747巻くquấn, cuốn, cuộn; vặn (dây cót)
- #748結ぶbuộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)
- #749済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làm
- #750済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #750済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #751出来るhình thành, có (cửa hàng, việc, bạn bè); làm xong; giỏi, làm tốt; được làm bằng (vật liệu)