buộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)結ぶ
Còn nghĩa: buộc, thắt, kết nối
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
結KẾTthắt, buộcđọc むす
nghĩa đenbuộc→ buộc, thắt; nối liền; ký kết
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ネクタイを結ぶthắt cà vạt
- 髪を結ぶbuộc tóc
- 二つの町を結ぶnối liền hai thị trấn
- 契約を結ぶký kết hợp đồng
Nghĩa gần · phân biệt
- 繋ぐbuộc, thắt, kết nối
- 繋げるkết nối, nối lại
- つなぐnối, kết nối (cầu, máy in…); nắm (tay); nối máy (điện thoại)MMK
Phân biệt. Buộc dây ngược nghĩa với ほどく (cởi nút). Nối liền hay dùng cho đường, cầu, tàu: AとBを結ぶ. Ký kết: 条約・契約を結ぶ.
Ví dụ
靴のひもをしっかり結んでから、走り出した。
Tôi buộc chặt dây giày rồi mới bắt đầu chạy.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #745熱中sự say mê, mải mê, miệt mài (vào sở thích, trò chơi, công việc)
- #746暮らすsống, sinh sống; sống qua ngày, xoay xở để sống
- #747巻くquấn, cuốn, cuộn; vặn (dây cót)
- #748結ぶbuộc, thắt (dây giày, cà vạt, tóc); nối liền (hai nơi); ký kết (hiệp ước, hợp đồng)
- #749済むxong, kết thúc; giải quyết được ở mức đó (chỉ tốn chừng ấy), khỏi phải làm
- #750済ますlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)
- #750済ませるlàm cho xong, hoàn tất; xoay xở tạm, giải quyết gọn (bằng thứ đơn giản)