Kết hôn, cưới結婚
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: kết hôn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 結 ở cuối · 〜結
Có 結 ở đầu · 結〜
- 結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)KẾT QUẢ✓ khớpSMTMMKBDY
- 結局cuối cùng, rốt cuộcKẾT CỤC≈ lệchSMTBDY
- 結構tốt, tuyệt; được, ổn; (từ chối) đủ rồi, không cần; (phó từ) khá, tương đốiKẾT CẤU⚠ bẫySMTMMK
Có 結 · 結