kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)結果
Còn nghĩa: kết quả, hệ quả
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: kết quả
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 経過 (けいか): gần âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 結果が出るcó kết quả
- 調査の結果kết quả điều tra
- 〜た結果sau khi ~, kết quả là
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 「〜た結果、…」 nối một hành động với kết quả của nó, hay dùng trong văn viết.
Trái nghĩa
Ví dụ
試験の結果は来週わかる。
Tuần sau mới biết kết quả thi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #366研究sự nghiên cứu
- #367調査sự điều tra, khảo sát (để nắm rõ tình hình)
- #368原因nguyên nhân
- #369結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)
- #370解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)
- #371確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)