sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)利用
Còn nghĩa: sử dụng, tận dụng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: lợi dụng Tiếng Việt "lợi dụng" thường mang nghĩa xấu (lợi dụng lòng tin); 利用 chủ yếu là sử dụng (dịch vụ, cơ sở) bình thường.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 利 ở cuối · 〜利
- 便利TIỆN LỢISMTBDY
- 便利[な]Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na)TIỆN LỢI✓ khớpMNN
- 権利quyền lợi, đặc quyềnQUYỀN LỢI≈ lệch
Có 利 ở đầu · 利〜
Xem cả 7 từ →Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 費用chi phí, phí tổnPHÍ DỤNGSMTBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 9 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 問題用紙tờ đề thiVẤN ĐỀ DỤNG CHỈBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
Có 用 · 用
Hay đi với
- 図書館を利用するsử dụng thư viện
- 利用者người sử dụng
- 利用料金phí sử dụng
- 再利用tái sử dụng
Nghĩa gần · phân biệt
- 使うsử dụng, dùngSỬBDYMNN
- 生かすgiữ sống, tận dụngSINHMNN
- 役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Phân biệt. Nghĩa 'lợi dụng' mang sắc thái xấu: 人を利用する. Với dụng cụ, đồ vật thường nói 使う.
Ví dụ
通勤にはいつもバスを利用している。
Tôi luôn đi xe buýt để đi làm.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #369結果kết quả; hậu quả (của một nguyên nhân); sau khi ~ thì (kết quả là)
- #370解決sự giải quyết (vấn đề, rắc rối)
- #371確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)
- #374発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)
- #375発明sự phát minh, sáng chế