theo lối quen dùng, mang tính thành ngữ慣用的
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
慣QUÁNquenđọc かん用DỤNGdùngđọc よう的ĐÍCHmang tínhđọc てき
nghĩa đenmang tính quen dùng→ theo lối quen dùng, mang tính thành ngữ
- Kiểu ghép
- tiền tố / hậu tố gắn vào từ khác
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 用 ở cuối · 〜用 dùng cho …
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 信用sự tin tưởng, tín nhiệmTÍN DỤNG≈ lệchSMTBDY
- 費用chi phí, phí tổnPHÍ DỤNGSMTBDY
Có 用 ở đầu · 用〜
Xem cả 9 từ →Có 用 ở giữa · 〜用〜
- 問題用紙tờ đề thiVẤN ĐỀ DỤNG CHỈBDY
- 使用中đang sử dụng, đang dùngSỬ DỤNG TRUNGMNN
- 使用禁止cấm sử dụngSỬ DỤNG CẤM CHỈMNN
Có 用 · 用
Có 的 ở cuối · 〜的 mang tính …, có tính chất …
- 目的mục đíchMỤC ĐÍCH✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 国際的mang tính quốc tế, có tầm quốc tếQUỐC TẾ ĐÍCHSMTMMK
Có 的 ở đầu · 的〜
Có 的 ở giữa · 〜的〜