Anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?日本の生活に慣れましたか
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
日NHẬTmặt trời本BẢNgốc生SINHsống活HOẠTsốngnhư sinh hoạt慣QUÁNquennhư tập quán
nghĩa đenđã quen cuộc sống ở Nhật chưa→ anh/chị đã quen với cuộc sống ở Nhật chưa?
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 日 ở cuối · 〜日
Xem cả 43 từ →Có 日 ở đầu · 日〜
Xem cả 37 từ →Có 日 ở giữa · 〜日〜
- 一日中suốt cả ngàyNHẤT NHẬT TRUNGBDY
- 送信日時ngày giờ gửiTỐNG TÍN NHẬT THỜIBDY
- 本日休業hôm nay nghỉ, đóng cửa hôm nayBẢN NHẬT HƯU NGHIỆPMNN
Có 本 ở cuối · 〜本
- 日本Nhật BảnNHẬT BẢN✓ khớpBDYMNN
- 絵本sách tranh, truyện tranh (cho trẻ em)HỘI BẢNSMTMNN
- 基本cơ bản, nền tảng, điều căn bảnCƠ BẢN✓ khớpMMKBDY
Có 本 ở đầu · 本〜
- 本屋Hiệu sáchBẢN ỐCBDYMNN
- 本当にthật sự, thật là (nhấn mạnh); thật, đúng là (không nói dối); thật ra thìBẢN ĐƯƠNGMMKMNN
- 本当thật, sự thật, thật sựBẢN ĐƯƠNGSMTBDYMNN
Có 本 ở giữa · 〜本〜
- 日本語tiếng NhậtNHẬT BẢN NGỮBDYMNN
- 基本的cơ bản, căn bảnCƠ BẢN ĐÍCHMMKBDY
- 日本酒rượu sake (rượu Nhật)NHẬT BẢN TỬUSMTBDY
Có 本 · 本
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Có 活 ở cuối · 〜活
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 学校生活cuộc sống ở trườngHỌC HIỆU SINH HOẠTBDY
- 留学生活cuộc sống du họcLƯU HỌC SINH HOẠTBDY
Có 活 ở đầu · 活〜
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bậtHOẠT DƯỢCMMKBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 活 ở giữa · 〜活〜
Có 慣 ở cuối · 〜慣
Có 慣 ở đầu · 慣〜
- 慣用的theo lối quen dùng, mang tính thành ngữQUÁN DỤNG ĐÍCHBDY
- 慣行tập quán, thói quenQUÁN HÀNH
- 慣習tập quán, phong tụcQUÁN TẬP
Có 慣 · 慣