sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật活躍
Còn nghĩa: hoạt động tích cực
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
活HOẠTsống độngđọc かつ躍DƯỢCnhảy lênđọc やく
nghĩa đensống động nhảy lên→ hoạt động sôi nổi, thể hiện nổi bật
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 活 ở cuối · 〜活
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 学校生活cuộc sống ở trườngHỌC HIỆU SINH HOẠTBDY
- 留学生活cuộc sống du họcLƯU HỌC SINH HOẠTBDY
Có 活 ở đầu · 活〜
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
- 活気sức sống, sự sôi nổiHOẠT KHÍ
Có 活 ở giữa · 〜活〜
Hay đi với
- 大活躍するthể hiện cực kỳ xuất sắc
- 医者として活躍するhoạt động nổi bật trong vai trò bác sĩ
- 活躍の場đất dụng võ, nơi phát huy tài năng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 活躍 luôn mang nghĩa tốt: làm việc, thi đấu nổi bật và được ghi nhận. Không dùng cho việc vặt hằng ngày.
Ví dụ
彼女は今、歌手として世界中で活躍している。
Cô ấy hiện đang hoạt động nổi bật trên khắp thế giới với tư cách ca sĩ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)
- #330活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật
- #331競争sự cạnh tranh, ganh đua, thi đua
- #332応援sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sức
- #333拍手sự vỗ tay, tràng pháo tay