Đang mở trang…
Đang mở trang…
HOẠT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hoạt
Chạy bộ xong, Minh tu một ngụm nước (氵), cái lưỡi (舌) khô khốc ướt trở lại, cả người tỉnh hẳn như sống lại → HOẠT: sống, như 'sinh hoạt'.
⿰氵舌cấu tạo tham khảo (IDS)生 SINH sống · 活 HOẠT sống, hoạt động
学 HỌC học · 校 HIỆU trường · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống
留 LƯU lưu lại · 学 HỌC học · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống
復 PHỤC khôi phục · 活 HOẠT sống
活 HOẠT sống động · 動 ĐỘNG động
活 HOẠT sống động · 躍 DƯỢC nhảy lên
活 HOẠT sống, linh hoạt · 用 DỤNG dùng
活 HOẠT sống · 気 KHÍ khí
活 HOẠT sống · 字 TỰ chữ
活 HOẠT sống · 力 LỰC sức mạnh
生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 費 PHÍ phí
日 NHẬT mặt trời · 本 BẢN gốc · 生 SINH sống · 活 HOẠT sống · 慣 QUÁN quen
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn