chữ in活字
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 活 ở cuối · 〜活
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 学校生活cuộc sống ở trườngHỌC HIỆU SINH HOẠTBDY
- 留学生活cuộc sống du họcLƯU HỌC SINH HOẠTBDY
Có 活 ở đầu · 活〜
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bậtHOẠT DƯỢCMMKBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 活 ở giữa · 〜活〜