cuộc sống ở trường学校生活
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
学HỌChọcđọc がっ校HIỆUtrườngđọc こう生SINHsốngđọc せい活HOẠTsốngđọc かつ
nghĩa đensinh hoạt ở trường→ cuộc sống ở trường
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 学 ở cuối · 〜学
Xem cả 28 từ →Có 学 ở đầu · 学〜
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 学歴trình độ học vấn, quá trình học tập (trường lớp, bằng cấp)HỌC LỊCHMMK
Có 学 ở giữa · 〜学〜
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
- 大学院trường đại học sau đại học, cao họcĐẠI HỌC VIỆNBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 校 ở cuối · 〜校
- 学校trường họcHỌC HIỆUBDYMNN
- 高校trường cấp ba, trường trung học phổ thôngCAO HIỆUBDYMNN
- 小学校trường tiểu họcTIỂU HỌC HIỆUBDYMNN
Có 校 ở giữa · 〜校〜
Có 校 · 校
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Có 活 ở cuối · 〜活
Có 活 ở đầu · 活〜
- 活動hoạt động, công việcHOẠT ĐỘNG✓ khớpSMTBDYMNN
- 活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bậtHOẠT DƯỢCMMKBDY
- 活用chia động từ, vận dụngHOẠT DỤNGBDY
Có 活 ở giữa · 〜活〜