sự sản xuất生産
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: sinh sản Tiếng Việt "sinh sản" là đẻ con, nhân giống; 生産 là sản xuất hàng hóa.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 生 ở cuối · 〜生 học sinh, người học
- 学生học sinh, sinh viênHỌC SINH✓ khớpBDYMNN
- 先生giáo viên, thầy/côTIÊN SINH≈ lệchBDYMNN
- 大学生Sinh viên đại học.ĐẠI HỌC SINHBDYMNN
Có 生 ở đầu · 生〜
- 生活cuộc sống, sinh hoạt; sống, sinh sốngSINH HOẠT✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 生年月日ngày tháng năm sinhSINH NIÊN NGUYỆT NHẬTMMK
- 生活費chi phí sinh hoạtSINH HOẠT PHÍBDY
Có 生 ở giữa · 〜生〜
- 誕生日sinh nhậtĐẢN SINH NHẬTBDYMNN
- 先生方các thầy côTIÊN SINH PHƯƠNGBDY
- 一生懸命chăm chỉ, hết sức mìnhNHẤT SINH HUYỀN MỆNHBDY
Có 生 · 生
- 生まれるđược sinh ra, ra đời; nảy sinh, hình thànhSINHMMKBDYMNN
- 生sống, tươi (chưa nấu chín); (bia) tươi; trực tiếp, không qua ghi hìnhSINHMMKBDY
- 生むsinh, đẻ (con, trứng); tạo ra, sinh ra (kết quả, kỷ lục…)SINHMMK
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 土産quà lưu niệmTHỔ SẢN≈ lệchBDY
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産
Hay đi với
- 大量生産sản xuất hàng loạt
- 生産量sản lượng
- 生産者nhà sản xuất, người sản xuất
- 国内で生産するsản xuất trong nước
Nghĩa gần · phân biệt
- 製造sản xuất, chế tạoCHẾ TẠO✓ khớpSMT
- 作製chế tạo, sản xuấtTÁC CHẾ
- 製作chế tạo, sản xuấtCHẾ TÁC
- 作るlàm, chế tạo, sản xuấtTÁCBDYMNN
Phân biệt. Hán Việt 'sinh sản' nhưng nghĩa là SẢN XUẤT, không phải đẻ con. Đẻ, sinh con là 出産.
Trái nghĩa
Ví dụ
この工場では、一日に一万台の車を生産している。
Nhà máy này mỗi ngày sản xuất mười nghìn chiếc ô tô.