sự phá sản (công ty, cửa hàng)倒産
Còn nghĩa: phá sản
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- chủ ngữ + vị ngữ: chữ sau nói về chữ đầu
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
- 土産quà lưu niệmTHỔ SẢN≈ lệchBDY
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産
Hay đi với
- 会社が倒産するcông ty phá sản
- 倒産しそうな会社công ty sắp phá sản
- 倒産を防ぐngăn phá sản
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho công ty, doanh nghiệp. Khẩu ngữ hay nói つぶれる. Cá nhân phá sản là 破産.
Ví dụ
不景気で、多くの会社が倒産した。
Do kinh tế suy thoái, nhiều công ty đã phá sản.