quà lưu niệm土産
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Lệch: thổ sản Tiếng Việt "thổ sản" là sản vật địa phương; 土産 là quà mang về cho người khác.
- Vì sao đọc vậy
- Cả từ đọc đặc biệt (miyage).
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 土 ở cuối · 〜土
Có 土 ở đầu · 土〜
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 土曜日thứ BảyTHỔ DIỆU NHẬTBDYMNN
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN
Có 産 ở cuối · 〜産
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 倒産sự phá sản (công ty, cửa hàng)ĐẢO SẢNMMKBDY
- 生産sự sản xuấtSINH SẢN⚠ bẫyMMK
Có 産 ở đầu · 産〜
Xem cả 7 từ →Có 産 ở giữa · 〜産〜
Có 産 · 産