訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
土
đất, thổ nhưỡng
Thổ · 3 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
土
· đất, thổ nhưỡng
Nét dọc cắm qua nét ngang (十) trên mặt đất (一): 土 là đất.
十
cây thập
一
mảnh đất
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 28
Họ từ / từ liên quan
お土産
おみやげ
N (quà lưu niệm, đặc sản)
土曜日
どようび
thứ Bảy
土地
とち
đất đai, mảnh đất
土産
みやげ
quà lưu niệm
郷土
きょうど
quê hương, địa phương
土台
どだい
nền tảng, cơ sở
土手
どて
bờ đê, bờ sông
土俵
どひょう
sàn đấu sumo
土木
どぼく
công trình công cộng
風土
ふうど
đặc điểm tự nhiên, khí hậu
領土
りょうど
lãnh thổ, tài sản