Đang mở trang…
Thổ · 3 nét
Địa · 6 nét
Nét dọc cắm qua nét ngang (十) trên mặt đất (一): 土 là đất.
Đất (土) có đường uốn lượn chạy qua, thành mặt đất: 地.
土地 / đất đai, mảnh đất
Mảnh đất nơi vạn vật sinh sôi trên bề mặt trái đất, đó là đất đai.