đất đai, mảnh đất土地
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Bẫy: thổ địa Tiếng Việt "thổ địa" là ông thần đất (hoặc người rành vùng); 土地 là đất đai.
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 統治 (とうち): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 土 ở cuối · 〜土
Có 土 ở đầu · 土〜
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 土曜日thứ BảyTHỔ DIỆU NHẬTBDYMNN
- 土産quà lưu niệmTHỔ SẢN≈ lệchBDY