nền tảng, cơ sở土台
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 土 ở cuối · 〜土
Có 土 ở đầu · 土〜
- お土産N (quà lưu niệm, đặc sản)THỔ SẢNBDYMNN
- 土曜日thứ BảyTHỔ DIỆU NHẬTBDYMNN
- 土地đất đai, mảnh đấtTHỔ ĐỊA⚠ bẫyBDYMNN