bếp, nhà bếp台所
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 所 ở đây đọc kun dokoro.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 市役所tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phốTHỊ DỊCH SỞSMTMNN
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜