tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố市役所
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
市THỊthành phốnhư thị trấnđọc し役DỊCHviệc công (nhiệm vụ)đọc やく所SỞnơi (nơi chốn)đọc しょ
nghĩa đennơi làm việc công của thành phố→ tòa thị chính
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 役 ở cuối · 〜役
Có 役 ở đầu · 役〜
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 役 ở giữa · 〜役〜
Có 役 · 役
Có 所 ở cuối · 〜所 nơi, sở
- 事務所văn phòngSỰ VỤ SỞSMTMNN
- 近所hàng xóm, khu vực lân cận, gần nhàCẬN SỞMMKBDYMNN
- 場所địa điểm, nơi chốnTRƯỜNG SỞBDYMNN
Có 所 ở đầu · 所〜
Xem cả 8 từ →Có 所 ở giữa · 〜所〜