訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
役
nhiệm vụ, vai trò, dịch vụ, công việc
Dịch · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
役
· nhiệm vụ, vai trò, dịch vụ, công việc
Đi bộ trên đường mà phải cầm binh khí đi làm việc công, đó là nghĩa vụ.
彳
bước chân
殳
binh khí
Họ từ / từ liên quan
市役所
しやくしょ
tòa thị chính, trụ sở ủy ban thành phố
役に立ちます
やくにたちます
có ích, giúp ích
役割
やくわり
vai trò, nhiệm vụ
主役
しゅやく
vai chính
重役
じゅうやく
giám đốc, điều hành cấp cao
役者
やくしゃ
diễn viên
役所
やくしょ
cơ quan chính phủ, văn phòng công
役人
やくにん
công chức, viên chức
役目
やくめ
nhiệm vụ, bổn phận
役職
やくしょく
chức vụ, vị trí quản lý
役場
やくば
ủy ban thị trấn, tòa thị chính