vai trò, vị trí役
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
役DỊCHviệc, vai tròđọc やく
nghĩa đenvai→ vai trò, vị trí
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 役 ở cuối · 〜役
Có 役 ở đầu · 役〜
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 役 ở giữa · 〜役〜