có ích, hữu ích, giúp ích được役に立つ
Còn nghĩa: có ích, giúp ích
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 役 ở cuối · 〜役
Có 役 ở đầu · 役〜
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
- 役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 役 ở giữa · 〜役〜
Có 役 · 役
Có 立 ở cuối · 〜立
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
- 役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 立 ở đầu · 立〜
- 立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràngLẬP PHÁIMMKBDY
- 立場lập trường, vị thế, tình thếLẬP TRƯỜNG✓ khớpBDY
- 立ち上がるđứng dậyLẬP THƯỢNGBDY
Có 立 · 立
Hay đi với
- 仕事に役立つcó ích cho công việc
- 役に立つ情報thông tin hữu ích
- 社会の役に立つgiúp ích cho xã hội
Nghĩa gần · phân biệt
Ví dụ
留学の経験が、今の仕事にとても役立っている。
Kinh nghiệm du học đang rất có ích cho công việc hiện tại.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #216沸かすđun sôi (nước), đun nóng (bồn tắm); làm (khán giả) phấn khích, sôi động
- #217鳴るkêu, reo, vang lên (chuông, điện thoại, sấm…)
- #218鳴らすlàm kêu, bấm (chuông), bóp (còi), đánh (chuông)
- #219役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #219役立つcó ích, hữu ích, giúp ích được
- #220役に立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích
- #220役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có ích