dựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)立てる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
立LẬPđứng, lập ranhư thành lậpđọc た
nghĩa đenlàm cho đứng→ dựng đứng, cắm; lập (kế hoạch); gây (tiếng động)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 立 ở cuối · 〜立
- 役に立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPSMTMMKMNN
- 役立つcó ích, hữu ích, giúp ích đượcDỊCH LẬPMMK
- 役立てるtận dụng, đem (cái gì) ra dùng cho có íchDỊCH LẬPMMK
Có 立 ở đầu · 立〜
- 立派đẹp đẽ, bề thế, đáng khâm phục; (người lớn) thực thụ, đường hoàng; (tội) rõ ràngLẬP PHÁIMMKBDY
- 立場lập trường, vị thế, tình thếLẬP TRƯỜNG✓ khớpBDY
- 立ち上がるđứng dậyLẬP THƯỢNGBDY
Hay đi với
- 旗を立てるcắm cờ
- 計画を立てるlập kế hoạch
- 目標を立てるđặt mục tiêu
- 音を立てるgây tiếng động
Nghĩa gần · phân biệt
- 建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)KIẾNMMKBDYMNN
- 立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ởLẬPMMKMNN
Phân biệt. Chữ 立 là dựng, lập nói chung; chữ Kiến (cùng cách đọc) chỉ dùng cho xây nhà cửa, công trình.
Ví dụ
工事の前に、道に「通行止め」の看板を立てた。
Trước khi thi công, người ta dựng biển 'Cấm đi qua' trên đường.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #472慣れるquen, quen với (cuộc sống, món ăn…); (động vật) quen người, dạn người
- #473慣らすlàm cho quen, khởi động (cơ thể); thuần hóa, huấn luyện (động vật)
- #474立つ(người) đứng, đứng dậy; (biển báo, cây, cột) đứng, được dựng ở
- #475立てるdựng đứng, cắm (biển, cột, cờ); lập (kế hoạch, mục tiêu); gây (tiếng động)
- #476建つ(nhà cửa, công trình) được xây lên, mọc lên
- #477建てるxây, dựng (nhà cửa, công trình)
- #478育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)